Bài 11. Triệu và lớp triệu (tiếp theo)


1. Viết theo mẫu:SốLớp triệuLớp nghìnLớp đơn vịTrăm triệuChục triệuTriệuTrăm nghìnChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vị28 432 204 28432204740 347 210         806 301 002           30471002 2060030022. Viết vào chỗ chấm theo mẫu:a) Trong số 8 325 714:Chữ số 8 ở hàng triệu, lớp đơn vị.Chữ số 7...