Bài 6. Cộng, trừ đa thức


Lý thuyết về cộng, trừ đa thứcTóm tắt lý thuyết1. Cộng đa thứcMuốn cộng hai đa thức ta có thể lần lượt thực hiện các bước:- Viết liên tiếp các hạng tử của hai đa thức đó cùng với dấu...
Đề bàiViết hai đa thức rồi tính tổng của chúng.Lời giải chi tiếtTa có hai đa thức:A = 2x2y2 – 4x3 + 7xy - 18B = x3 y+ x2y2 - 15xy + 1A + B = (2 x2y2 – 4x3 + 7xy - 18) +...
Đề bàiViết hai đa thức rồi tính hiệu của chúng.Lời giải chi tiếtTa có hai đa thức:C = 12x5 + 3y4-7x3 y + 2xy - 10D = x5- y4 + x2 y + 9xy + 2C – D = (12x5 + 3y4-7x3 y + 2xy -...
Đề bàiTính:a) (x + y) + (x - y);b) (x + y) - (x - y).Phương pháp giải - Xem chi tiết+) Muốn cộng hai đa thức ta có thể lần lượt thực hiện các bước:- Viết liên tiếp các...
Đề bàiTính tổng của đa thức P = x2y  + x3 – xy2 + 3  và Q = x3 + xy2 - xy - 6.Phương pháp giải - Xem chi tiếtMuốn cộng hai đa thức ta có thể lần lượt thực hiện các bước:- Viết liên...
Đề bàiCho hai đa thức:M = 3xyz - 3x2 + 5xy - 1;                   N = 5x2 + xyz - 5xy + 3 - y.Tính M + N; M - N; N - M.Phương pháp...
Đề bàiTìm đa thức P và đa thức Q, biết:a) P + (x2 – 2y2) = x2 – y2 + 3y2 – 1b) Q – (5x2 – xyz) = xy + 2x2 – 3xyz + 5.Phương pháp giải - Xem chi tiếtCoi vai trò của P,...
Đề bàiTính tổng của hai đa thức:a) M = x2y + 0,5xy3 – 7,5x3y2 + x3 và  N = 3xy3 – x2y + 5,5x3y2.b) P = x5 + xy + 0,3y2 – x2y3 – 2 và Q = x2y3 + 5 – 1,3y2.Phương pháp giải - Xem chi...
Đề bàiTính tổng của các đa thức:a) P = x2y + xy2 – 5x2y2 + x3 và Q = 3xy2 – x2y + x2y2.b) M = x3 + xy + y2 – x2y2 – 2 và N = x2y2 + 5 – y2.Phương pháp giải - Xem chi...
Đề bàiCho hai đa thức:M = x2 – 2xy + y2;                           N = y2 + 2xy + x2 + 1.a) Tính M + N;               ...
Đề bàiTính giá trị của mỗi đa thức sau:a) x2 + 2xy – 3x3 + 2y3 + 3x3 – y3 tại x = 5 và y = 4.b) xy - x2y2 + x4y4 – x6y6 + x8y8 tại x = -1 và y = -1.Phương pháp giải - Xem...
Đề bàiViết một đa thức bậc 3 với hai biến \(x,\, y\) có ba hạng tử.Phương pháp giải - Xem chi tiếtÁp dụng quy tắc tính bậc: Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất...
Đề bàiCho các đa thức:           A = x2 – 2y + xy + 1           B = x2 + y - x2y2 - 1.Tìm đa thức C sao cho:a) C = A + B;           ...
Đề bàiBài 1: Tính tổng của các đa thức:\(A = {x^2}y - x{y^2} + 3{{\rm{x}}^3}\) và  \(B = x{y^2} + {x^2}y - 2{x^3} - 1\).   Bài 2: Cho \(P = 2{{\rm{x}}^2} - 3{\rm{x}}y - 2{y^2};\)           ...
Đề bàiBài 1: Thu gọn đa thức:a) \(P = ( - 2{{\rm{x}}^3} + x{y^2}) + ({x^2}y - 1) - ({x^2}y - x{y^2} + 3{{\rm{x}}^3});\)b) \(Q = (4{{\rm{a}}^2} - 2{\rm{a}}b - {b^2}) - ( - {a^2} + {b^2} - 2{\rm{a}}b) +...
Đề bàiBài 1: Cho \(A = 2{{\rm{a}}^2} - 3{\rm{a}}b + 4{b^2};\)\(\;B = 3{{\rm{a}}^2} + 4{\rm{a}}b - {b^2};\)\(\;C = {a^2} + 2{\rm{a}}b + 3{b^2}.\) Tìm \(A - B + C\).Bài 2: Thu gọn đa thức:\(M = 3{{\rm{x}}^2} + 5{\rm{x}}y + 7{{\rm{x}}^2}y...
Đề bàiBài 1: Thu gọn đa thức:a) \(A = 5{{\rm{x}}^2} + 6{{\rm{x}}^3} + ({x^3} - {x^2}) - ( - 2{{\rm{x}}^3} + 4{{\rm{x}}^2});\)b) \(B = 2{{\rm{a}}^2} - ({b^2} - 3{{\rm{a}}^2}) - {\rm{[}}5{{\rm{a}}^2} - 11{\rm{a}}b + 8{b^2} - ( - 2{b^2} -...
Đề bàiBài 1: Viết đa thức \({x^2} - 5{\rm{x}} + 6\) dưới dạng hiệu của hai đa thức.Bài 2: Chứng minh rằng tổng của nắm số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 5.Bài 3: Tìm giá trị của biểu...