Unit 10 : Staying healthy – Giữ gìn sức khỏe


UNIT 10: STAYING HEALTHYGiữ gìn khỏe mạnh- juice /ʤu:s/ (n): nước cốt- noodle /'nu:dl/ (n): mì- drink /driɳk/ (n): thức uống- food /fu:d/ (n): thức ăn, lương thực- bowl /boul/ (n): cái tô- glass /glɑ:s/ (n): cốc, cái côc- fruit...
A. HOW DO YOU FEEL? (Bạn cảm thấy thế nào?)1. Listen and repeat.(Nghe và lặp lại)Click tại đây để nghe: How do you feel?Tạm dịch: a. I am hungry: Tôi đói.b. I am thirsty: Tôi khát.c. We are full: Chúng tôi no.d. I...
B. FOOD AND DRINK  (Đồ ăn và thức uống)1. Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại)Click tại đây đề nghe: Tạm dịch: a) an apple: một quả táob) an orange: một quả camc) a banana: một quả chuốid) water: nướce) rice: gạof)...
C. MY FAVOURITE FOOD (Món ăn yêu thích của tôi)1. Listen and repeat. Then practise with a partner. (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành với bạn cùng học. )Click tại đây đề nghe:Tạm dịch: - carrots: củ cà...