Unit 12 : Sports and pastimes – Thể thao và giải trí


UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES Thể thao và giải trí- pastime /'pɑ:staim/ (n): trò tiêu khiển, sự giải trí- badminton /'bædmintən/ (n): cầu lông- table tennis /'teibl 'tenis/ (n): bóng bàn- pingpong /'piɳpɔɳ/ (n): bóng bàn- sporting activity /'spɔ:tiɳ æk'tiviti/ (n):...
A. WHAT ARE YOU DOING (Bạn đang làm gì đó?)1. Listen and read.(Nghe và đọc)Click tại đây đề nghe: Tạm dịch: a. He’s swimming: Anh ấy đang bơi.b. They are playing badminton: Họ đang chơi cầu lông.c. They are playing soccer: Họ...
B. FREE TIME (Thời gian rảnh rỗi)1.  Listen and repeat.(Nghe và lặp lại)Click tại đây đề nghe: What do you do in your free time? (Bạn làm gì trong giờ rảnh của bạn?)Tạm dịch: a. I go to the movies: Tôi đi...
C. HOW OFTEN? (Bao lâu một lần/ Thường xuyên như thế nào?)Click tại đây để nghe: Tạm dịch: - always: luôn luôn- usually: thường xuyên- often: thường thường- sometimes: thỉnh thoảng- never: không bao giờ2. Listen and read.(Nghe và đọc)Click tại đây...