Unit 16 :Man and the Environment – Con người và môi trường


UNIT 16: MAN AND ENVIRONMENTCon người và môi trường- animal /'æniməl/ (n): động vật, con vật- plant /plɑ:nt/ (n): thực vật, cây- plant /plɑ:nt/ (v): trồng- plants and animals /plɑ:nts ænd 'æniməlz/ (n): động thực vật- environment /in'vaiərənmənt/ (n): môi...
A. ANIMALS AND PLANTS (Động vật và thực vật)1. Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại.)Click tại đây đề nghe: Tạm dịch: - some rice: một chút gạo- a lot of rice: nhiều gạo- a little rice: một ít gạo- some eggs:...
B. POLLUTION (Sự ô nhiễm)1. Listen and read. Then answer the questions. (Lắng nghe và đọc. Sau đó trả lời câu hỏi.)Click tại đây đề nghe: Tạm dịch: - Chúng ta đang làm gì cho môi trường của chúng ta?- Chúng ta...
Write the answers in your exercise book. (Viết câu trả lời vào tập bài tập của em.)1. Present simple tense.  (Thì hiện tại đơn)a) Nam: Where are you from?Tom: I am from Canada.Nam:... you... Vietnamese?Tom: No, I.... I... English and...