Unit 2: CLOTHING


Make sentences about the following people. ( Viết các câu về những người bên dưới)Example:Jane- be/journalist/ 3 years.- meet/ a lot of famous people.- not be/ on television.Jane has been a journalist for 3 years.She has met a lot of famous...
Put the verbs into the correct form: present perfect or past simple.(Cho dạng đúng của động từ  : hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn giản)Examples:- I________ (lose) my pen. I can't find it anywhere. I have lost my pen. I can't find...
Make up dialogues.( Nghĩ ra các đoạn hội thoại)Example:see/ comedy "Mr. Bean"?/ 10 years agoA: Have you ever seen the comedy "Mr. Bean”?B: Yes, I have.A: When did you see it?B: I saw it 10 years ago.a)    read/ short stories by...
Read the passage. (Đọc bài văn)a)    Put the verbs in brackets in the correct tense: present perfect, past simple, or present simple.(Đặt các động từ trong ngoặc theo đúng thì: hiện tại hoàn thành, quá khứ đơn giản, hoặc hiện tại đơn giản)John...
Complete these sentences with one of the following verbs in the correct form.( Hoàn thành các câu này với một trong những động từ được chia ở dạng đúng ở bên dưới)arrestwake         knockcheckspeakmakeclean        causetranslatefind Example:English is...
Read the first sentence, and then complete the second sentence with the same meaning.(Đọc câu đầu tiên, và sau đó hoàn thành câu thứ hai với ngĩa tương đương)Example:They produce champagne in France.Champagne is produced in France.a) People don't use this dictionary very...
Read a sentence and write another sentence with the same meaning.(Đọc 1 câu và viết câu khác với nghĩa tương đương)Example:You should invite Lan to the party.Lan should he invited to the party.a) They had to cancel the flight because of...
Make passive sentences from the words in brackets.( Làm những câu bị động với  những động từ trong ngoặc)Examples:That church looks very old. (when/ it/ build?) ( Nhà thờ đó nhìn cũ quá)When was it built? ( Nó được xây dựng khi nào?)A: Is...
Complete the sentences, using the names given in the box.(Hoàn thành các câu, sử dụng những tên được đưa trong hộp)Alexander Bell                        Leonardo da VinciWilliam Shakespeare              Ludwig Van BeethovenMarie Curie                             John Logie BairdExample:The telephone was invented...
Read the passage and complete each gap by choosing the correct word A, B, C or D.( Đọc bài văn và hoàn thành chỗ trống bằng việc chọn những chữa cái A, B, C, D.)In general, people in Britain and the...
Complete each sentence with the correct form of a suitable word or a phrase from the box.( Hoàn thành các câu với dạng đúng của từ hoặc cụm thích hợp )wear          put on        ...
Read the following passage and answer the multiple-choice questions. Circle the letter A, B, C or D.(Đọc bài văn sau và trả lời câu hỏi. Khoanh vào các chữ cái A, B, C, D)When you wear something, you are often...