Unit 3 : At home – Ở nhà


B.1.DẠNG SỐ NHIỀU CỦA DANH TỪ (Plural Forms of Nouns).a.Thông thường chúng ta thêm “-S" vào sau danh từ số ít.                              e.g.: a pen => pens;...
C.“THERE + BE +...”(có): được dùng chỉ sự hiện diện (the presence), hoặc sự hiện hữu (the existence).a. “There’s / is + a(n) + N +..” (Có một...): chỉ sự hiện diện hay hiện hữu của một người, một vật...
B.WHO? (ai)                                                                            ...
UNIT 3: AT HOMEỞ nhà- His /hɪz/: của cậu ấy- Her /hə(r)/: của cô ấy- Family /ˈfæməli/(n): gia đình- Father /ˈfɑːðə(r)/(n): cha- Mother /ˈmʌðə(r)/(n): mẹ- Brother /ˈbrʌðə(r)/(n): anh, em trai- sister /ˈsɪstə(r)/(n): chị, em gáiNumbers 21 – 100:- Twenty one:...
A. My house (Nhà tôi)1. Listen and repeat.(Lắng nghe và lặp lại) Click tại đây đề nghe:Tạm dịch: - That's my house: Kia là nhà tôi.- This is the living room: Đây là phòng khách.- This is...: Đây là- a couch: trường kỉ- an armchair: ghế bành-...
B. NUMBERS1. Listen and repeat the numbers.(Lắng nghe và lặp lại số)  Click tại đây đề nghe:          2. Practice. (Thực hành).Count the items in the classroom.(Đếm những đồ đạc trong phòng học.)Hướng dẫn giải:Tạm dich:- 1 door:...
C. FAMILIES (Gia đình)1. Listen and repeat. Then answer the questions.(Lắng nghe và lặp lại. Sau đó trả lời câu hỏi.)Click tại đây để nghe:This is my family. We are in our living room. There are four people in my...
GRAMMAR PRACTICE (Thực hành ngữ pháp)1. to be- I ........... Nga. I ...........a student.My mother and father ........... teachers.My brother ...........a student.There ...........four people in my family.Hướng dẫn giải:I am Nga. I am a student.My mother and father are teachers.My brother is a student.There are four people in my...