Unit 7 : Your house – Nhà Bạn


UNIT 7. YOUR HOUSENhà bạn- a garden /ˈɡɑːdn/: khu vườn.- vegetable/ˈvedʒtəbl/ (n): rau.- a photo/ˈfəʊtəʊ/: bức ảnh- a bank /bæŋk/: ngân hàng- a clinic /ˈklɪnɪk/: phòng khám- a post office /ˈpəʊst ɒfɪs/: bưu điện.- a supermarket /ˈsuːpəmɑːkɪt/: siêu thị.- shop/ʃɒp/(n):...
A. IS YOUR HOUSE BIG?1. Listen. Then practise with a partner.(Lắng nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học.)Click tại đây để nghe: Minh: Is your house big?Hoa: No, It isn't. It is small.Minh: Is it old?Hoa: Yes, it isMinh: Is there...
B. TOWN OR COUNTRY1. Listen and read. Then choose the correct answers. (Lắng nghe và đọc. Sau đó chọn câu trả lời đúng.)Click tại đây để nghe: Tạm dịch:- Tên của tôi là Ba. Tôi sống trong một căn hộ chung cư...
C. ON THE MOVE (Di chuyển)1. Listen. (Nghe)How do you go to school? (Bạn đi học bằng gì?)Click tại đây đề nghe: Tạm dịch:- I go to school by bike: Tôi đi học bằng xe đạp.- I go to school by motorbike: Tôi đi...